Mẫu câu tiếng Nhật trung cấp. - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tin tức » Kinh Nghiệm Học Tiếng Nhật » Phương Pháp

Mẫu câu tiếng Nhật trung cấp.

Thứ tư - 09/09/2015 04:53
Trong bài mẫu câu tiếng Nhật trung cấp này, hãy cùng tìm hiểu về mẫu câu và văn phạm thường được dùng trong du lịch và di chuyển tại Nhật Bản. Với các du học sinh hay những người có cơ hội đến thăm đất nước xinh đẹp này, các mẫu câu này là vô cùng cần thiết.
Mẫu câu tiếng Nhật trung cấp được dùng trong du lịch và di chuyển tại Nhật Bản

Mẫu câu tiếng Nhật trung cấp được dùng trong du lịch và di chuyển tại Nhật Bản

 
Cùng trung tâm Nhật ngữ SOFL học một số từ vựng trong du lịch Nhật Bản. Trong những chuyến nghỉ chân hay du lịch tại Nhật Bản, không thể tránh khỏi những trường hợp bạn buộc phải giao tiếp với người Nhật bản xứ. Đó có thể là người dân, người bán hàng hay đơn giản là nhân viên làm thủ tục cơ bản. Ví dụ bạn có thể cần phải hỏi đường khi đi đến một số điểm du lịch, hoặc bạn có thể muốn hỏi giá của quà lưu niệm mà bạn muốn mua. Trong các trường hợp thực tế, bạn có thể sử dụng một vài câu tiếng anh hoặc ngôn ngữ ký hiệu. Tuy nhiên một vài mẫu câu tiếng Nhật trung cấp sau đây khá dễ dàng để học, và cũng mang lại hiệu quả tốt hơn. 
 
tu vung tieng nhat trung cap
 
Hãy xem những mẫu câu tiếng Nhật trung cấp bạn có thể sử dụng trong các chuyến du lịch Nhật Bản sau đây nhé.

STT Hiragana/ Katakana Romaji Ý nghĩa
1 おもちゃ売り場はどこですか omocha uriba wa doko desu ka Xin hỏi tầng bán đồ chơi ở đâu?
2 五階でございます gokai de gozaimasu Trên tầng 5
3 その電子辞書を見せてください sono denshi jisho wo misete kudasai Hãy cho tôi xem từ điển điện tử này
4 はい、どうぞ hai, douzo Đây ạ
5 これは日本製ですか kore wa nihonsei desu ka Đcái này được làm tại Nhật Bản?
6 これはいくらですか kore wa ikura desu ka Cái này bao nhiêu?
7 二万五千円です niman gosen en desu Là ¥ 25.000
8 これをください kore wo kudasai Hãy lấy cho tôi cái này.
9 博物館の電話番号は何番ですか hakubutsukan no denwabangou wa nanban desu ka Số điện thoại của bảo tàng là gì?
10 何時から何時まで開いていますか nanji kara nanji made aite imasu ka Khi nào bạn mở cửa (hàng)
11 九時から五時までです kuji kara goji made desu Từ 9:00-05:00
12 休みは何曜日ですか yasumi wa nanyoubi desu ka Cửa hàng đóng cửa những ngày nào?
13 土曜日と日曜日です doyoubi to nichiyoubi desu Thứ bảy và chủ nhật
14 この電車は動物園へ行きますか kono densha wa doubutsuen e ikimasu ka Xe lửa này đi đến sở thú?
15 いいえ、次の「普通」です iie, tsugi no "futsuu desu" Không, hãy đi xe tiếp theo (dừng tại mỗi trạm)
16 この電車は渋谷駅に止まりますか kono densha wa shibuya eki ni tomarimasu ka Tàu này dừng tại nhà ga Shibuya?
17 どのぐらいかかりますか dono gurai kakarimasu ka Mất bao lâu (đến đó)?
18 何時に出ますか nanji ni demasu ka Mấy giờ xe rời đi?
19 何時に着きますか nanji ni tsukimasu ka Mấy giờ xe đến nơi?
20 切符を二枚ください kippu wo nimai kudasai Xin vui lòng cho tôi hai vé

21 道に迷ってしまいました michi ni mayotte shimaimashita Tôi bị lạc đường
22 新宿駅までお願いします shinjuku eki made onegaishimasu (taxi) Hãy đưa tôi đến ga Shinjuku
23 あの交差点を右に曲がってください ano kousaten wo migi ni magatte kudasai Hãy rẽ phải ở ngã tư
24 あの信号を左に曲がってください ano shingou wo hidari ni magatte kudasai Hãy rẽ trái tại đèn giao thông
25 まっすぐ行って下さい massugu itte kudasai Hãy đi thẳng
26 あのサインボードの前で止めてください ano saibo-do no mae de tomete kudasai Hãy dừng ở phía trước của bảng hiệu đó
27 空港にはどう行けばいいですか kuukou niwa dou ikeba ii desu ka Làm thế nào tôi có thể đi đến sân bay?
28 バスで行けますか basu de ikemasu ka Tôi có thể đi bằng xe buýt?
29 バス乗り場はどこですか basu noriba wa doko desu ka Đâu là nơi để lên xe buýt?
30 こちらで両替ができますか kochira de ryougae ga dekimasu ka Tôi có thể thay đổi tiền ở đây không?
31 100 ドルを円に両替してください 100 doru wo en ni ryougaeshite kudasai Hãy đổi giúp tôi 100 đô ra Yên
32 荷物を預けてもいいですか nimotsu wo azuketemo ii desu ka (ở khách sạn) Tôi có thể để khỏi hành lý của tôi ở đây không?
33 ここにトイレがありますか koko ni toire ga arimasu ka Có nhà vệ sinh ở đây không?
34 ちょっと聞いてもいいですか chotto kiitemo ii desu ka Tôi có thể hỏi bạn điều này không?
35 手伝ってくれませんか tetsudatte kuremasen ka Bạn có thể giúp tôi được không?
 

Thông tin được cung cấp bởi

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 
 
 

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 11


Hôm nayHôm nay : 1784

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 98598

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2488588

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...