Bạn đã biết các mẫu câu tiếng Nhật khi thuê nhà - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Danh mục

Trang chủ » Chia sẻ kinh nghiệm » Học tiếng nhật cơ bản

Bạn đã biết các mẫu câu tiếng Nhật khi thuê nhà

Thứ bảy - 20/04/2019 15:49
Khi tới Nhật điều đầu tiên các bạn cần phải lo đó là việc tìm thuê nhà trọ. Các mẫu câu tiếng Nhật khi thuê nhà trọ trong bài viết này hy vọng sẽ hỗ trợ bạn phần nào trong việc tìm nhà trọ phù hợp nhất khi sống tại Nhật.
mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi thuê nhà trọ tại Nhật Bản
 
Với những bạn vừa mới đặt chân sang Nhật để học tập và làm việc chắc hẳn sẽ có nhiều bỡ ngỡ, và hụt hẫng. Vừa mới rời xa quê hương, xa vòng tay gia đình, đã phải tiếp xúc với một nền văn hóa xa lạ, rào cản về ngôn ngữ nên bước đầu sẽ rất khó khăn. Và khó khăn đầu tiên đó là làm thế nào để thuê được nhà trọ trong khi bạn chẳng biết nhiều về nơi đây, hay giao tiếp tiếng Nhật “ậm ừ”. Vì vậy trong bài viết này Trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL sẽ giới thiệu cho bạn các kiến thức bao gồm từ vựng, mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi thuê nhà trọ dành cho những bạn chuẩn bị đi Nhật. Cùng theo dõi nhé!
 
Các từ vựng tiếng Nhật khi thuê nhà
 
1. 賃貸 (ちんたい - chintai): Cho thuê nhà
2. 不動産 (ふどうさん - fudousan): Bất động sản
3. 賃料 (ちんりょう - chinryou): Tiền thuê nhà
4. 下限 (かげん - kagen): Số tiền tối thiểu
5. 上限 (じょうげん - jougen): Số tiền tối đa
6. 家賃 (やちん - yachin): Tiền nhà hàng tháng
7. 管理費 (かんりひ - kanri hi): Phí quản lí
8. 共益費 (きょうえきひ - kyo eki hi): Phí sinh hoạt chung
9. 管理費 (こ): Đã bao gồm phí quản lý và phí sinh hoạt chung trong tiền thuê nhà
10. 駐車場代込 み (ちゅうしゃじょうだいこみ - chuushajoudai komi: Đã bao gồm phí đỗ xe ô tô
11. 礼金 (れいきん - reikin): Tiền lễ cho chủ nhà khi ký hợp đồng
12. ほか初期費用 (しょきひよう)なし): Không có các khoản chi phí ban đầu khác
13. 保証人 (ほしょうにん - hoshonin): Người đứng ra đảm bảo cho bạn khi thuê nhà
14. 保証人不要 (ほしょうにんふよう - hoshonin fuyou): Không cần người bảo đảm
15. 専有面積 (せんゆうめんせき - senyu menseki): Diện tích sử dụng trong phòng
16. ペット相談 (そうだん)可(か)): Có thể thảo luận về việc nuôi thú cưng
17. オートロック  (autolock): Tòa nhà có khóa tự động
 
Những mẫu câu tiếng Nhật thường dùng khi thuê nhà trọ
 
1. Donna apaato wo chintaishimasu ka? どんあ あぱあと を ちんたいします か?
 
Bạn muốn thuê căn hộ như thế nào?
 
2. Sankai tate no ie wa maitsuki sanjuumanen dake de chintai dekimasu.
さんかい たて の いえ わ まいつき さんじゅうまねん だけ で ちんたい できます。
 
Căn nhà ở lầu 3 có thẻ thuê chỉ 30 yên mỗi tháng.
 
3. Wanruumu manshon no yachin wa ikura desu ka?
わんるうむ まんしょん の やちん わ いくら です か?
Tiền thuê của căn hộ nhỏ (chỉ một phòng ngủ và toilet) giá bao nhiêu?
 
4. Chintaisuru wa koko kara kuruma de sanjuppun shika kakarimasen.
ちんたいする わ ここ から くるま で さんじゅっぷん しか かかりません。
Việc thuê xe từ đây đến đó chỉ mất khoảng 30 phút.
 
5. Chuushasuru tokoro ga arimasu.
ちゅうしゃする ところ が あります。
Có một nơi đỗ xe.
 
6. Wanruuma mata wa tsuurumu manshon wo chintaishimasu.
わんるうま また わ つうるむ まんしょん を ちんたいします。
Ngoài căn hộ cao cấp tôi còn thuê một chung cư có phòng đôi.
 
7. Kikon no gakusei wa yachin no ie wo shinsei dekimasu.
きこん の がくせい わ やちん の いえ を しんせい できます。
 
Những sinh viên có gia đình có thể thuê nhà với giá rẻ.
 
8. Atamakin wo shiharatte okanakereba narimasen ka?
あたまきん を しはらって おかなければ なりません か?
Tôi có cần phải trả khoản tiền ban đầu không?
 
9. Atarashii apaato wo sagashiteimasu.
あたらしい あぱあと を さがしています。
Tôi đang tìm một căn hộ mới.
 
10. Yachin ni mizu, denki, gasudai ga fukumare-teimasuka?
やちん に みず、 でんき、 がすだい が ふくまれーていますか?
Có bao gồm cả tiền điện, nước và ga không?
 
11. Shikikin wa nankagetsubin irun desu ka?
しききん わ なんかげつびん いるん です か?
Tiền đặt cọc bao nhiêu một tháng?
 
12. Yachin wa manen desu.
やちん わ まねん です。
Tiền thuê là 4 yên
 
Tìm được một chỗ trọ hợp lý là bạn đã có thể  bước đầu yên tâm học tập, và làm việc tại Nhật. Vì vậy đừng bỏ lỡ các mẫu câu tiếng Nhật khi thuê nhà trọ để có một hành trang thật vững chắc khi đến Nhật nhé!

>>> Học tiếng Nhật giao tiếp cho người mới bắt đầu

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
Tin mới nhất
Học mẫu cấu trúc ngữ pháp - この / その / あの

Học mẫu cấu trúc ngữ pháp - この / その / あの

Trong bài học tiếng Nhật sơ cấp hôm nay, trung tâm Nhật ngữ SOFL sẽ giới thiệu tới các bạn cấu trúc, cách dùng cũng như các ví dụ cụ thể trong từng trường hợp cụ thể của mẫu ngữ pháp “この / その / あの (Kono/ sono/ ano)... Này/đó/kia”.

Xem tiếp...

Hỗ trợ trực tuyến
Quận Cầu Giấy
Quận Hai Bà Trưng
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Dung
   
Hotline: 1900 986 845
Like facebook
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 0


Hôm nayHôm nay : 745

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 119836

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7469082

THỜI GIAN LÀM VIỆC

TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 
GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY
  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng
    Bài Mới Đăng
  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...