Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc (Phần 2) - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Danh mục

Trang chủ » Chia sẻ kinh nghiệm » Học tiếng nhật cơ bản

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc (Phần 2)

Thứ hai - 17/06/2019 14:26
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc là một chủ đề khá khó đòi hỏi người học phải có sự hiểu biết từ trước. Tiếp nối với bài viết trước, hôm nay trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL tiếp tục gửi tới cho các bạn những từ vựng tiếng Nhật về ngành may mặc (Phần 2)
tu vung tieng nhat
 

>>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc P1

 
100. Khổ rộng: 巾(幅)(はば)
101. Khoá: ファスナ
102. Khoảng cách từ mép vải đến đường chỉ may, mép khâu: 縫い代
103. Khoen (khóa past): バックル
104. Khuy: 釦ホール
105. Khuy mắt phượng: 鳩目穴(はとめあな)
106. Khuy thẳng: ねむり穴
107. Khuyết đầu tròn: ハトメ穴
108. Kích thước: サイズ
109. Kiểm hàng: 検品(けんぴん)
110. Kìm bấm dấu rập: バターン・ノッチャー
111. Lá cổ: 台衿(だいえり)
112. Lace đăng ten: レース
113. Lai áo, lai quần: 裾
114. Lại mũi chỉ: 返し縫(かえしぬい)
115. Lai quần: 裾巾
116. Li sống sau: ノーホーク
117. Lỗ khuy: 穴かがり
118. Lót lưới: メッシュ
119. Lót túi: 袋地(ふくろじ)
120. Lưỡi dao khuy mắt phượng: ハトメス
121. Lưỡi khoan: 穴ボンチ替
122. Ly: タック
123. Mã hàng: 品番(ひんばん)
124. Mã số vải: 生地品番(きじひんばん)
125. Mái (máng) trải vải: 延反機
126. Mái (máng) trải vải: 延反機(えんたんき)
127. Măng séc: カフス
128. Măng séc: カフス
129. Măng sét: 袖口
130. Mật độ mũi chỉ: 運針数(うんしんすう)
131. Mẫu gốc: 元見本(もとみほん)
132. May: 縫製(ほうせい)
133. Máy cắt vải: 裁断機
134. Máy cắt vải: 裁断機(さいだんき)
135. May chặn: 縫い止め
136. May chặn: 縫い止め
137. Máy chuyên dụng: 特殊ミシン(とくしゅ・・・)
138. May cuốn ống: 巻縫い(まきぬい)
139. May cuốn ống 2 kim (quần jeans): 巻二本(まきにほん)
140. May dằn thun: ゴム押さえ
141. May không thẳng, may méo: 縫い曲がり
142. May lai : 裾折り返し(すそおりかえし)
143. May lộn: 地縫い(じぬい)
144. Máy may: ミシン
145. May mí 1 li: コバステッチ
146. May nổi trang trí: 相引(あいひき)
147. May rẽ: 割縫い(わりぬい)
148. May sụp mí: 縫いはずれ
149. Mex: 心地
150. Mí: コバ
151. Móc: カン
152. Móc quần: 前カン
153. Mọi chi tiết cắt trên cùng cây vải: 反取り(たんとり)
154. Muffler khăn choàng kín cổ: マフラー
155. Nắp túi: フラップ
156. Nắp túi: 雨ぶた(あまぶた)
157. Nẹp che: 前立て(まえだて)
158. Nhăn: パッカリング
159. Nhãn chất lượng: 品質表示(ひんしつひょうじ)
160. Nhãn chính: 衿吊り(襟吊り)(えりつり)
161. Nhãn đã dò kim: 検針シール(けんしん・・・)
162. Nhãn giặt: 洗濯ネーム(せんたく・・・)
163. Nhãn nẹp hoặc sườn, nhóm máu: 片布(へんふ)
164. Nhãn size: サイズネーム
165. Nhãn treo: 下げ札(さげふだ)
166. Nhãn treo: 吊りラベル
167. Nhung: ビロード
168. Ni lông : ナイロン
169. Nút bấm: スナップ
170. Nút đóng: ドット釦
171. Nút ri vê, nút áo chàm: リリベット
172. One piece dress áo đầm: ワンピース
173. Panties quần lót: パンティー
174. Phai màu: 色落ちする
175. Phụ liệu: 附属(ふぞく)
176. Polyeste, sợi tổng hợp: ポリエステル
177. Quần: ズボン
178. Quần: スラックス
179. Quần: パンツ
180. Quần áo thể thao: ジャージ
181. Quần bơi: 水泳パンツ すいえい
182. Quần liền áo của trẻ em: ジャンバー
183. Quần sịp: ブリーフ
184. Quần túi hộp: カーゴスラックス
185. Quần túi hộp: カーゴパンツ
186. Quy cách vải: 生地規格(きじきかく)
187. Rập giấy: 型紙(かたがみ)
188. Rộng cửa tay: 袖口巾(そでくちはば)
189. Rộng gấu: 裾口巾
190. Rộng vai: 肩巾(かたはば)
191. Size: サイズ
192. Sơ đồ cắt: マーカー
193. Số đo dài tay: 長袖丈
194. Số đo ngắn tay: 半袖丈
195. Số đo thun: ゴム寸法(・・・すんぽう)
196. Số lượng: 数量(すうりょう)
197. Số màu: 色番(いろばん)
198. Sọc vải, sớ vải: 地の目(じのめ)
199. Sơ mi ngắn tay: 半袖シャツ(はんそで・・・)
 
Hãy nâng cao trình đồ tiếng Nhật hơn với bộ từ vựng tiếng Nhật về may mặc này, để kho từ vựng tiếng Nhật của bạn sẽ thêm phong phú hơn.
 
 
 
 
 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
Tin mới nhất
Học mẫu cấu trúc ngữ pháp - この / その / あの

Học mẫu cấu trúc ngữ pháp - この / その / あの

Trong bài học tiếng Nhật sơ cấp hôm nay, trung tâm Nhật ngữ SOFL sẽ giới thiệu tới các bạn cấu trúc, cách dùng cũng như các ví dụ cụ thể trong từng trường hợp cụ thể của mẫu ngữ pháp “この / その / あの (Kono/ sono/ ano)... Này/đó/kia”.

Xem tiếp...

Hỗ trợ trực tuyến
Quận Cầu Giấy
Quận Hai Bà Trưng
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Dung
   
Hotline: 1900 986 845
Like facebook
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 0


Hôm nayHôm nay : 1193

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 33660

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 7237920

THỜI GIAN LÀM VIỆC

TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 
GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY
  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng
    Bài Mới Đăng
  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...