Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc (Phần 1) - Dạy học tiếng Nhật uy tín tại Hà Nội

Danh mục

Trang chủ » Chia sẻ kinh nghiệm » Học tiếng nhật cơ bản

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc (Phần 1)

Thứ tư - 15/05/2019 04:02
Ngành may mặc là một trong những ngành hot tại Nhật Bản. Để chuẩn bị tốt nhất cho việc XKLĐ ngành may mặc, các bạn hãy bổ sung ngay các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc dưới đây của trung tâm tiếng Nhật SOFL nhé!

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc - Phần 1

 

>>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc P2

 

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc

 

1. Áo bó: カットソー

2. Áo bơ lu zong, áo chui đầu của phụ nữ: ブルゾン

3. Áo liền quần: ツナギ

4. Áo mùa đông, áo ấm: 防寒着(ぼうかんぎ)

5. Áo nịt ngực: ブラジャー

6. Áo nữ: スモック

7. Áo quần may sẵn: 既成服 きせい

8. Áo sơ mi: Yシャツ

9. Áo sơ mi: シャツ

10. Áo thun          T: シャツ

11. Áo zile: チョッキ

12. Bàn cắt vải: 裁断台(さいだんだい)

13. Bàn ủi, ủi: アイロン

14. Băng dán, xù gai: マジックテープ

15. Bảng hướng dẫn kỹ thuật: サイズ表

16. Bảng hướng dẫn kỹ thuật: サイズ表(・・・ひょう

17. Bảng hướng dẫn kỹ thuật: 仕様書(しようしょ)

18. Bảng mẫu phụ liệu: 附属台帳(ふぞくだいちょう)

19. Bề rộng may diễu: ステッチ巾

20. Bẻ về 1 phía: 片倒し(かただおし)

21. Bìa giấy, bìa cứng, giấy ruột sản phẩm: 台紙

22. Bọ: 千鳥カン止め

23. Bó sát: フィットした

24. Brief quần sịp: ブリーフ

25. Búa dập khuy: メスウケ

26. Cắt: 裁断(さいだん)

27. Cắt chỉ: 糸切り(いとぎり)

28. Cầu vai: ヨーク

29. Chân cổ: 衿腰(えりこし)

30. Chỉ: 糸(いと)

31. Chỉ bỏ mũi: 目とび

32. Chỉ gióng: 芯糸

33. Chi tiết hàng xuất: パッキングリスト

34. Chiết li: プリーツ

35. Chiết li sau: ダーツ

36. Chiều dài: 長さ(ながさ)

37. Chiều dài dây kéo: ファスナー丈

38. Chuck phéc mơ tuya, dây kéo: チャック

39. Cổ áo: 襟・衿(えり)

40. Cơi túi: 玉縁(たまふち)

41. Cơi túi đôi: 両玉(りょうだま)

42. Cơi túi đơn: 片球(かただま)

43. Con đỉa, dây passant: ベルトループ

44. Cotton: 綿%(めん・・・)

45. Cửa túi: ポケット口

46. Cúc, nút         : 釦(ボタン)

47. Da lông thú: 毛皮

48. Da lông thú: 毛皮 けがわ

49. Da nhân tạo: 人工革 じんこうかわ

50. Dài áo: 着丈(きたけ)

51. Dài quần (từ lưng tới lai): 総丈(そうたけ)

52. Dài tay: 袖丈

53. Dài tay: 袖丈(そでたけ)

54. Dài tay (từ giữa lưng): 裄丈

55. Dài thân ống từ đáy: 股下(またした)

56. Đánh số: ナンバーリング

57. Dây bao xung quanh trong cạp: 裏マーベルト

58. Dây kéo: ジッパー

59. Dây lưng: 腰ベルト

60. Dây treo: 吊り

61. Dây viền         : パイピング

62. Dây viền nách, viền vải cắt xéo: パイやステープ

63. Đệm đáy: シック

64. Dị dạng: 形態不良(けいたいふりょう)

65. Đỉa chờm: 浮き分

66. Điểm dấu: ワンポイントマーク

67. Diễu: ステッチ

68. Diễu đôi: Wステッチ

69. Diễu sườn quần: ケンボロ

70. Đính bọ: カン止め(かんどめ)

71. Định mức: 要尺

72. Định mức: 要尺(ようじゃく)

73. Đính nút, đơm cúc: 釦付け

74. Dơ: 汚れ(よごれ)

75. Độ co đường may: 縫い縮み(ぬいちぢみ)

76. Độ dãn đường may: 縫い伸び(ぬいのび)

77. Đồ khâu tay: 縫い物

78. Đổ, nghiêng, bẻ: 倒し(たおし)

79. Đơn chỉ thị gia công hàng: 加工指示書(かこうしじしょ)

80. Đơn đặt hàng: 注文書(ちゅうもんしょ)

81. Đóng gói: 梱包(こんぽう)

82. Dùi lỗ, đục lỗ: 目打ち(めうち)

83. Đũng: シック布

84. Dung sai cho phép: 許容差(きょようさ)

85. Đường may bên trong: 内股(うちまた)

86. Đường may thẳng bên trong bình thường       : 本縫い(ほんぬい)

87. Đường may, chừa đường may: 縫い代(ぬいしろ)

88. Ép keo: 芯貼り

89. Ép keo: 芯貼り(しんはり)

90. Giàng dưới: 股下

91. Giàng trên: 股上

92. Hóa đơn: インボイス

93. Hợp đồng: 契約書(けいやくしょ)

94. I lót túi: スレーキ

95. Kẻ ca rô: 格子模様 こうしもよう

96. Keo lưng quần, keo cạp quần: インベル芯

97. Keo, dựng: 芯地(しんじ)

98. Kẹp nhựa: クリップ

99. Khác màu: 色違い(いろちがい)

>> Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
Tin mới nhất
Học ngay từ vựng tiếng Nhật qua cách làm món 牛丼 (Gyuudon)

Học ngay từ vựng tiếng Nhật qua cách làm món 牛丼 (Gyuudon)

Cùng trung tâm Nhật ngữ SOFL khám phá ngay những từ vựng tiếng Nhật qua cách chế biến món 牛丼 (Gyuudon). Việc học từ vựng qua các chủ đề mới lạ sẽ giúp các bạn cảm thấy thú vị và có thêm cảm hứng để học tập. Cùng đi tìm hiểu nhé!

Xem tiếp...

Hỗ trợ trực tuyến
Quận Cầu Giấy
Quận Hai Bà Trưng
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Dung
   
Hotline: 1900 986 845
Like facebook
Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 24

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 23


Hôm nayHôm nay : 3237

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 108190

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 6102408

THỜI GIAN LÀM VIỆC

TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 
GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY
  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng
    Bài Mới Đăng
  • Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL
    Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình cùng SOFL Học tiếng Nhật qua video phim hoạt hình là phương pháp đem đến cho bạn...
  • Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật
    Tìm hiểu nguồn gốc tiếng Nhật Bạn đã bao giờ tìm hiểu về nguồn gốc của tiếng Nhật khi học chưa? Nếu...
  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...