Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà cửa - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà cửa

Thứ năm - 21/04/2016 10:02
Một cách học từ vựng tiếng Nhật vô cùng đơn giản và dễ nhớ là học từ những đồ vật xung quanh từ nhà cửa đến vật dụng gia đình, quần áo, đồ ăn,... Những vật dụng thường xuyên tiếp xúc sẽ giúp bạn cũng cố từ vựng nhiều lần và dễ nhớ cũng như nhớ lâu hơn.

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà cửa
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà cửa
 
Vậy bạn, những người học tiếng Nhật đã biết hết tên gọi những vật dụng trong nhà mình bằng tiếng Nhật chưa? Các từ vựng mà trung tâm Nhật Ngữ SOFL đã tổng hợp sau đây sẽ giúp các bạn hệ thống lại và biết thêm các từ vựng khác về nhà cửa đấy. Đừng bỏ qua bài học bổ ích, miễn phí này nhé!
 
1. 家 いえ ie Nhà
2. 部屋 へや heya Phòng
3. 寝室 しんしつ shin shitsu Phòng ngủ
4. ダイニングルーム dainingu ru-mu Phòng ăn
5. 居間 いま ima Phòng khách, phòng đợi
6. 台所 だいどころ dai dokoro Nhà bếp
7. キッチン kicchin Nhà bếp
8. 車庫 しゃこ shako Nhà xe
9. 戸棚 とだな todana Tủ bếp
10. 蛇口 じゃぐち jaguchi Vòi nước
11. 流し ながし nagashi Chậu rửa
12. 洗面台 せんめんだい senmen dai Chậu rửa, bồn rửa mặt
13. 風呂場 ふろば furoba Phòng tắm
14. バスルーム basu ru-mu Phòng tắm
15. お手洗い おてあらい otearai Toilet, nhà vệ sinh
16. トイレ toire Toilet
17. 玄関 げんかん genkan Sảnh, lối đi vào
18. 庭 にわ niwa Sân vườn
19. ベランダ beranda Ban công
20. 廊下 ろうか rouka Hành lang

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà cửa
>>>>> Mời các bạn click vào đây để tham khảo các mẫu nội thất văn phòng hot nhất năm 2016 nhé!
 
21. 階段 かいだん kaidan Cầu thang
22. 床 ゆか yuka Sàn nhà
23. 畳 たたみ tatami Chiếu
24. 壁 かべ kabe Bức tường
25. カレンダー karenda- Lịch
26. ドア doa Cửa; cửa ra vào
27. 鍵 かぎ kagi Chìa khóa
28. 窓 まど mado Cửa sổ
29. カーテン ka-ten Màn cửa
30. 天井 てんじょう tenjou Trần nhà
31. 家具 かぐ kagu Nội thất
32. 押入れ おしいれ oshiire Tủ quần áo
33. 箪笥 たんす tansu Tủ
34. 鏡 かがみ kagami Cái gương
35. テーブル te-buru Cái bàn
36. 椅子 いす isu Cái ghế
37. ソファー sofa- Sofa, salong
38. 机 つくえ tsukue Cái bài
39. 絨毯 じゅうたん jyuutan Thảm
40. 本棚 ほんだな hondana Tủ sách, giá sách
41. スタンド sutando Đèn bàn
42. ベッド beddo Cái giường
43. 布団 ふとん futon Nệm
44. シーツ shi-tsu Khăn trải giường
45. 毛布 もうふ moufu Chăn
46. 枕 まくら makura Gối
47. 傘立て かさたて kasatate Giá treo ô
48. 冷蔵庫 れいぞうこ reizouko Tủ lạnh
49. 冷凍庫 れいとうこ reitouko Tủ đông
50. 洗濯機 せんたくき sentaku ki Máy giặt
51. 乾燥機 かんそうき kansou ki Máy sấy
52. ハンガー hanga- Cái mắc áo
53. 電気掃除機 でんきそうじき denki souji ki Máy hút bụi
54. 皿洗い機 さらあらいき sara arai ki Máy rửa bát, đĩa
55. テレビ terebi Tivi

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà cửa
 
56. ラジオ rajio Radio
57. ステレオ sutereo Stereo
58. ビデオ bideo Video
59. アイロン airon Bàn ủi
60. エアコン eakon Máy điều hòa không khí
61. 扇風機 せんぷうき senpuu ki Quạt máy
62. 電気 でんき denki Điện, đèn điện
63. 電灯 でんとう dentou Đèn điện
64. 電子レンジ でんしレンジ denshi renji Lò viba
65. オーブン o-bun Lò nướng
66. ストーブ suto-bu Lò sưởi
67. お皿 おさら osara Đĩa
68. 箸 はし hashi Đũa
69. コップ koppu Cốc, ly
70. カップ kappu Chén, bát
71. スプーン supu-n Muỗng, thìa
72. フォーク fo-ku Nĩa
73. ナイフ naifu Dao
74. コンピューター konpyu-ta- Máy tính
75. パソコン pasokon Máy tính cá nhân
76. 箒 ほうき houki Chổi
77. 塵取り ちりとり chiri tori Đồ hót rác
78. ごみ箱 ごみばこ gomi bako Thùng đựng rác
79. アパート apa-to Nhà chung cung
 
Mời các bạn tham khảo các bài viết, chia sẽ hấp dẫn, hữu ích trong các chuyên mục khác của website : Trung tâm Nhật Ngữ SOFL nhé. Chúc các bạn có 1 tuần học tiếng Nhật tiến bộ, hiệu quả và thành công nhé. Trân Trọng!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 
 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 22


Hôm nayHôm nay : 2620

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 97649

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3032885

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...