Từ vựng tiếng Nhật chủ đề môi trường - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tiếng nhật » TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP » Khóa giao tiếp cơ bản » Từ vựng

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề môi trường

Thứ sáu - 05/02/2016 10:24
Tiếp nối các bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề , hôm nay trung tâm Tiếng Nhật SOFL xin tiếp tục chia sẽ với các bạn các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành môi trường .
 
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề môi trường

Như các bạn đã biết , kho từ vựng tiếng Nhật rất khổng lồ , và học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề là cách nhanh , hiệu quả nhất để chinh phục ngọn núi khổng lồ đó . Hiện nay ,môi trường tự nhiên của chúng ta đang bị de dọa và vấn đề môi trường đã và đang trở thành một vấn đề quốc tế .

Học các từ vựng về môi trường không chỉ giúp bạn có thêm vốn kiến thức từ vựng mà còn giúp bạn trong quá trình tìm ý tưởng , thuyết trình hay làm bài luận về để tài nóng bỏng này một các tốt nhất .  Trung tâm Tiếng Nhật SOFL đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn bảng từ vựng về môi trường . Hãy bớt chút thời gian học và lưu lại làm tài liệu tham khảo nhé .
 
(自然) 環境 (し ぜ ん) か ん き ょ う  : Môi trường
汚染  お せ ん : Ô nhiễm
産業 化  さ ん ぎ ょ う か : Công nghiệp
技術  ぎ じ ゅ つ  : Công nghệ
航空 旅行  こ う く う り ょ こ う : Du lịch hàng không
不 始末  ふ し ま つ : Quản lý kém
農業  の う ぎ ょ う : Nông nghiệp
家畜  か ち く : Chăn nuôi
量 産  り ょ う さ ん : Sản xuất hàng loạt
林業  り ん ぎ ょ う : Khai thác gỗ
無 駄 遣 い の 多 い 生活 態度  む だ つ か い の お お い せ い か つ た い ど : Thái độ lãng phí
 
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề môi trường
 
エ ネ ル ギ ー  : Năng lượng
需 給  じ ゅ き ゅ う : Nhu cầu
化石 燃料  か せ き ね ん り ょ う : Nhiên liệu hóa thạch
再生 可能 エ ネ ル ギ ー  さ い せ い か の う ~  : Tái tạo / năng lượng tái tạo
太陽  た い よ う) エ ネ ル ギ ー · ソ ー ラ ー パ ワ ー  : Năng lượng mặt trời
風力  ふ う り ょ く : Năng lượng gió
火力  か り ょ く : Năng lượng hơi nước
電力  で ん り ょ く : Điện
原 発  げ ん ぱ つ : Điện hạt nhân
 
き れ い な エ ネ ル ギ ー  : Năng lượng sạch
省 エ ネ ル ギ ー  し ょ う ~ : Bảo tồn năng lượng
炭 酸 ガ ス  た ん さ ん ~ : Carbon dioxide, CO2
二 酸化 炭素  に さ ん か た ん そ : Carbon dioxide, CO2
炭 酸 排出 た ん さ ん は い し ゅ つ : Thải khí CO2
排出  は い し ゅ つ : Thải khí 
カ ー ボ ン フ ッ ト プ リ ン ト  : Dấu than/ mỏ than
炭 酸 フ ッ ト プ リ ン ト  た ん さ ん ~ : Dấu than/ mỏ than
炭 酸 商業  た ん さ ん し ょ う ぎ ょ う : Kinh doanh than
オ ゾ ン 層  ~ ぞ う: Lớp ozone
フ ロ ン ガ ス :  CFC
温室 効果  お ん し つ こ う か : Hiệu ứng nhà kính
気 候 変 動  き こ う へ ん ど う : Biến đổi khí hậu

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề môi trường
 
地球 温暖 化  ち き ゅ う お ん だ ん か : Nóng lên toàn cầu
人口 爆 発  じ ん こ う ば く は つ : Quá tải dân số
森林 伐 採  し ん り ん ば っ さ い : Nạn phá rừng
乱 伐  ら ん ば つ : Nạn phá rừng
沙漠化     さ ば く か : Sa mạc hóa
海面 増 加  か い め ん ぞ う か : Mực nước biển dâng
欠 乏  け つ ぼ う : Nạn đói 
洪水  こ う ず い : Lũ
解決  か い け つ : Giải pháp
リ サ イ ク リ ン グ  : Tái chế
リ サ イ ク ル す る  : Tái chế 
再生 利用  (す る) さ い せ い り ょ う : Tái sử dụng
ハ イ ブ リ ッ ド · カ ー  : Xe lai/ xe hydro
電 気 自動 車  で ん き じ ど う し ゃ : Xe điện
ガ ソ リ ン カ ー  : Xăng xe
地球  ち き ゅ う :Trái đất
地表  ち ひ ょ う : Bề mặt Trái đất
地殻  ち か く : Lớp vỏ Trái Đất
上部 マ ン ト ル  じ ょ う ぶ マ ン ト ル: Lớp vỏ bên ngoài
下部 マ ン ト ル  か ぶ マ ン ト ル : Lớp vỏ bên trong
外 核  が い か く : Lõi ngoài
内核  な い か く : Lõi bên trong
北極 / 南極  ほ っ き ょ く / な ん き ょ く : Bắc / Nam Cực
 
Để giao tiếp tốt các bạn cần một lượng từ vựng tương đối nhiều , vậy nên hãy luôn luôn đồng hành cùng chúng tôi - trung tâm Tiếng Nhật SOFL để chinh phục các chủ đề từ vựng tiếp theo nhé . Trân Trọng!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 

Tác giả bài viết: tiengnhatsofl

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 59


Hôm nayHôm nay : 2474

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 85878

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3021114

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...