Tên các quốc gia trong tiếng Nhật. - Dạy học tiếng Nhật Hà NộiTrung tâm tiếng Nhật SOFL

Trang chủ » Tin tức » Kinh Nghiệm Học Tiếng Nhật » Phương Pháp

Tên các quốc gia trong tiếng Nhật.

Thứ sáu - 25/09/2015 16:08
Bài viết này bao gồm một danh sách rất dài tên các quốc gia trong tiếng Nhật. Bạn đã bao giờ thắc mắc tên quốc gia Việt Nam hay các nước khác trong tiếng Nhật thì nói/ đọc/ viết như thế nào chưa? Bảng tổng hợp sau đây sẽ rất hữu ích và thú vị cho bạn.
Hầu hết tên các quốc gia trong tiếng Nhật được viết bằng katakana, một số ngoại lệ được viết bằng chữ Hán.

Hầu hết tên các quốc gia trong tiếng Nhật được viết bằng katakana, một số ngoại lệ được viết bằng chữ Hán.

 
 
Trung tâm tiếng Nhật SOFL tổng hợp một danh sách tên các quốc gia trong tiếng Nhật, như thường lệ bao gồm cả Tên tiếng Nhật, Romaji và tên đất nước trong tiếng Việt. Trong danh sách này có bao gồm cả một số vùng/ khu vực không phải một quốc gia riêng biệt như Macao hay HongKong.
 
Hầu hết tên các quốc gia trong tiếng Nhật được viết bằng katakana. Tuy nhiên trong danh sách này có một vài ngoại lệ có tên chữ Hán ví dụ như, Trung Quốc được gọi là 中国 (ち ゅ う ご く - chuu goku), Hàn Quốc được gọi là 韓国 (か ん こ く - kan koku). Một số quốc gia như Mỹ và Anh (United Kingdom) có nhiều hơn một tên trong tiếng Nhật. Mỹ thường được gọi là ア メ リ カ (a me ri ka), nhưng đôi khi được gọi là 米 国 (べ い こ く - bei koku). Anh thường gọi là イ ギ リ ス (i gi ri su) mà cũng có thể được biết đến như 英国 (え い こ く - ei koku)
 
tên các quốc gia trong tiếng Nhật
 
 
Cùng học từ vựng về tên các quốc gia trong tiếng Nhật trong danh sách sau đây nhé:

STT Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Ý nghĩa
1 くに kuni Đất nước
2 大陸 たいりく tairiku Lục địa
3   アフリカ afurika Châu phi
4 南極大陸 なんきょくたいりく nankyoku tairiku Nam Cực
5   アジア ajia Châu Á
6   ヨーロッパ yo-roppa Châu Âu
7 北アメリカ きたアメリカ kita amerika Bắc Mỹ
8 南アメリカ みなみアメリカ minami amerika Nam Mỹ
9 南極 なんきょく nankyoku Nam Cực / Nam Cực
10 北極 ほっきょく hokkyoku Arctic / Bắc Cực
11   アフガニスタン a fu ga ni su tan Afghanistan
12   アルバニア a ru ba ni a Albania
13   アルジェリア a ru je ri a Algeria
14   アメリカ a me ri ka Mỹ (USA)
15 米国 べいこく bei koku Mỹ (USA)
16   アンゴラ an go ra Angola
17   アルゼンチン a ru zen chin Argentina
18   オーストラリア o- su to ra ri a Úc
19   オーストリア o- su to ri a Áo
20   バハマ ba ha ma Bahamas
21   バーレーン ba- re-n Bahrain
22   バングラデシュ ban gu ra de shu Bangladesh
23   バルバドス ba ru ba do su Barbados
24   ベルギー be ru gi- Bỉ
25   ベリーズ be ri- zu Belize
26   ブータン bu- tan Bhutan
27   ボリビア bo ri bi a Bolivia
28   ボスニヤ・ bo su ni ya ・ Bosnia và
29   ヘルツェゴビナ he ru tse go bi na Herzegovina
30   ボツワナ bo tsu wa na Botswana
31   ブラジル bu ra ji ru Brazil
32   ブルネイ bu ru ne i Brunei
33   ブルガリア bu ru ga ri a Bulgaria
34   カンボジア kan po ji a Campuchia
35   カメルーン ka me ru-n Cameroon
36   カナダ ka na da Canada
37 中央アフリカ ちゅうおうアフリカ chuuou a fu ri ka Trung Phi
38   チャド cha do Chad
39   チリ chi ri Chile
40 中国 ちゅうごく chuu goku Trung Quốc
41   コロンビア ko ron bi a Colombia
42   コンゴ kon go Congo
43   コスタリカ ko su ta ri ka Costa Rica
44   クロアチア ku ro a chi a Croatia
45   キューバ kyu- ba Cuba
46   キプロス ki pu ro su Síp
47   チェコ che ko Séc
48   デンマーク den ma- ku Đan Mạch
49 ドミニカ共和国 ドミニカきょうわこく do mi ni ka kyou wa koku Cộng hòa Dominica
50   エクアドル e ku a do ru Ecuado
51   エジプト e ji pu to Ai Cập
52   エルサルバドル e ru sa ru ba do ru El Salvador
53 赤道ギニア せきどうギニア sekidou gi ni a Equatorial Guinea
54   エシトニア e su to ni a Estonia
55   エチオピア e chi o pi a Ethiopia
56   フィジー fi ji- Fiji
57   フィンランド fin ran do Phần Lan
58   フランス fu ran su Pháp
59   ガンビア gan bi a Gambia
60   ドイツ do i tsu Đức
61   ガーナ ga- na Ghana
62 英国 えいこく ei koku Nước Anh
63   イギリス i gi ri su Nước Anh
64   ギリシャ gi ri sha Hy Lạp
65   グリーンランド gu ri-n ran do Greenland
66   グレナダ gu re na da Grenada
67   グアテマラ gu a te ma ra Guatemala
68   ギニア gi ni a Guinea
69   ガイヤナ ga i ya na Guyana
70   ハイチ ha i chi Haiti
71   オランダ o ran da Hà Lan
72   ホンジェラス hon je ra su Honduras
73 香港 ほんこん hon kon Hồng Kông
74   ハンガリー han ga ri Hungary
75   アイスランド a i su ran do Iceland
76   インド in do Ấn Độ
77   インドネシア in do ne shi a Indonesia
78   イラン i ran Iran
79   イラク i ra ku Iraq
80   アイルランド a i ru ran do Ireland
81   イスラエル i su ra e ru Israel
82   イタリア i ta ri a Ý
83   ジャマイカ ja ma i ka Jamaica
84 日本 にほん / にっぽん nihon / nippon Nhật
85   ヨルダン yo ru dan Jordan
86   ケニア ke ni a Kenya
87   コソボ ko so bo Kosovo
88   クウェート ku we- to Kuwait
89   ラオス ra o su Lào
90   ラトビア ra to bi a Latvia
91   レバノン re ba non Lebanon
92   リベリア ri be ri a Liberia
93   リビア ri bi a Libya
94   リトアニア ri to a ni a Nước Lithuania
95   ルクセンブルク ru ku sen bu ru ku Luxembourg
96   マカオ ma ka o Macau
97   マダガスカル ma da ga su ka ru Madagascar
98   マラウィ ma ra wi Malawi
99   マレーシア ma re- shi a Malaysia
100   マルタ ma ru ta Malta
101   モルジブ mo ru ji bu Maudives
102   モーリシャス mo- ri sha su Mauritius
103   メキシコ me ki shi ko Mexico
104   モルドバ mo ru do ba Moldova
105   モナコ mo na ko Monaco
106 蒙古 もうこ mou ko Mông Cổ
107   モンゴル mon go ru Mông Cổ
108   モロッコ mo rokko Morocco
109   モザンビーク mo zan bi- ku Mozambique
110   ミャンマー myan ma- Myanmar

 


111   ナミビア na mi bi a Namibia
112   ネパール ne pa- ru Nepal
113   ニューギニア nyu- gi ni a New Guinea
114   ニュージーランド nyu- ji- ran do New Zealand
115   ニカラグア ni ka ra gu a Nicaragua
116   ナイジェリア na i je ri a Nigeria
117 北朝鮮 きたちょうせん kita chousen Bắc Triều Tiên
118   ノルウェー no ru we- Na Uy
119   オーマン o- man Oman
120   パキスタン pa ki su tan Pakistan
121   パレスチナ pa re su chi na Palestine
122   パナマ pa na ma Panama
123   パプアニューギニア pa pu a nyu- gi ni a Papua New Guinea
124   パラグアイ pa ra gu a i Paraguay
125   ペルー pe ru- Peru
126   フィリピン fi ri pin Philippines
127   ポーランド po- ran do Ba Lan
128   ポルトガル po ru to ga ru Bồ Đào Nha
129   カタール ka ta- ru Qatar
130   ルーマニア ru- ma ni a Romania
131   ロシア ro shi a Nga
132   ルワンダ ru wan da Rwanda
133   サウジアラビア sa u ji a ra bi a Saudi Arabia
134   スコットランド su kotto ran do Scotland
135   セネガル se ne ga ru Senegal
136   セイシェル se i she ru Seychelles
137   シンガポール shin ga po- ru Singapore
138   スロバキア su ro ba ki a Slovakia
139   スロベニア su ro be ni a Slovenia
140 ソロモン諸島 ソロモンしょとう so ro mon shotou Quần đảo Soloman
141   ソマリア so ma ri a Somalia
142 南アフリカ みなみアフリカ minami a fu ri ka Nam Phi
143 韓国 かんこく kan koku Nam Triều Tiên
144   スペイン su pe in Tây Ban Nha
145   スリランカ su ri ran ka Sri Lanka
146   スーダン su- dan Sudan
147   スウェーデン su we- den Thụy Điển
148   スイス su i su Thụy Sĩ
149   シリア shi ri a Syria
150   タヒチ ta hi chi Tahiti
151   ナミビア na mi bi a Namibia
152   ネパール ne pa- ru Nepal
153   ニューギニア nyu- gi ni a New Guinea
154   ニュージーランド nyu- ji- ran do New Zealand
155   チュニジア chu ni ji a Tunisia
156   トルコ to ru ko Turkey
157   ウガンダ u gan da Uganda
158   ウクライナ u ku ra i na Ukraina
159 アラブ首長国連邦 アラブしゅちょうこくれんぽう a ra bu shuchou koku renpou các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất
160   ウルグアイ u ru gu a i Uruguay
161   ナミビア na mi bi a Namibia
162   ネパール ne pa- ru Nepal
163   ニューギニア nyu- gi ni a New Guinea
164   ニュージーランド nyu- ji- ran do New Zealand
165   ニカラグア ni ka ra gu a Nicaragua
166   ナイジェリア na i je ri a Nigeria
167 北朝鮮 きたちょうせん kita chousen Bắc Triều Tiên
168   ノルウェー no ru we- Na Uy


TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng -  Hà Nội

Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
 
Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
 
Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288

Email: trungtamtienghansofl@gmail.com

 
 
 

Tác giả bài viết: Trung tâm tiếng Nhật SOFL

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

Quận Cầu Giấy
Miss Vân
   
Hotline: 0967 461 288
Miss Vũ Dung
   
Hotline: 0917 461 288
Quận Hai Bà Trưng
Miss Điệp
   
Hotline: 0963 861 569
Mss Tâm
   
Hotline: 0917 861288
Quận Thanh Xuân - Hà Đông
Mss Loan
   
Hotline: 0986 841 288
Mss Dung
   
Hotline: 0964 661 288

Like facebook

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 33

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 31


Hôm nayHôm nay : 3329

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 94170

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 3029406

THỜI GIAN LÀM VIỆC


TRUNG TÂM NHẬT NGỮ SOFL

Làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật
Thời gian : 8h -21h hằng ngày 

GIẢNG DẠY TẠI CÔNG TY

  • CÔNG TY TNHH KSMC
    CÔNG TY TNHH KSMC Hợp tác giảng dạy tại doanh nghiệp CÔNG TY TNHH KSMC Lời cảm ơn !
  • CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN
    CÔNG TY CỔ PHẦN XK PHẦM MỀM TINH VÂN Sự hợp tác giữa Trung tâm tiếng nhật SOFL với Công ty cổ phần Xuất...
  • Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
    Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu Giảng dạy tại công ty xây dựng Shimizu
  • Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh
    Giảng dạy tiếng Nhật tại công ty cổ phần Thiết Kế Xây Dựng Bình Minh Hợp đồng giảng dạy tại công ty cổ phần thiết kế xây dựng Bình Minh !
  • Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt
    Giảng dạy Tiếng Nhật tại tập đoàn Bảo Việt Ngày 21/10/2014 tại trụ sở chính của Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã diễn...
  • Bài Mới Đăng

  • Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân
    Từ vựng tiếng Nhật về mùa xuân Mùa xuân Nhật Bản được xem là khoảng thời gian thiên nhiên tái sinh...
  • Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản
    Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản Lễ hội 7-5-3 cho trẻ em Nhật Bản hay ngày lễ Shichi-Go-San, là một...
  • Đơn vị đo lường của Nhật Bản
    Đơn vị đo lường của Nhật Bản Đơn vị đo lường của Nhật Bản truyền thống là hệ đo Shakkan-ho (尺 貫...
  • 25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết.
    25 cụm từ tiếng Nhật bạn phải biết. Nếu có cơ hội sinh sống hay du lịch tại Nhật Bản, 25 cụm từ tiếng Nhật...
  • Nhật Bản mùa bão
    Nhật Bản mùa bão Trong những ngày tháng chín này, Nhật Bản đang là mùa cao điểm của...